Công khai Tài chính năm 2020

UBND TỈNH QUẢNG NAM

SỞ NGOẠI VỤ

 


Số: 14 /QĐ-SNgV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


                  Quảng Nam, ngày 15  tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2020 của Sở Ngoại vụ

 

GIÁM ĐỐC SỞ NGOẠI VỤ TỈNH QUẢNG NAM

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND, ngày 13/4/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định số 4122/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

Theo Công văn số 3466/2016/STC-HCSN ngày 23/12/2019 của Sở Tài chính về tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán 2020;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2020 của các đơn vị sử dụng ngân sách thuộc Sở Ngoại vụ (theo các biểu mẫu được đính kèm)

Điều 2. Chánh Văn phòng, thủ trưởng các phòng, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.                                                                      

 Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

  Nơi nhận:                                                                               KT.  GIÁM ĐỐC                                                        

 - Sở Tài chính;                                                                      PHÓ GIÁM ĐỐC

 - Như điều 2;                                                                                Đã ký

 - Lưu: VT, KTT.        

 

                                                           

        Nguyễn Ngọc Kim

 Đvt: triệu đồng. 
Kh Nội dung  Dự toán
giao 
 Dự toán
phân bổ cho các đơn vị 
 Trong đó   Dự toán chưa
phân bổ 
 Ghi chú 
 Văn phòng Sở   TTTV&PVĐN 
TỔNG CỘNG (A+ B + C)  11.668         7.868        7.555           313         3.800  
A. DỰ TOÁN CHI HOẠT ĐỘNG QLHC NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ (II+III +IV)    7.473         7.473        7.473             -                 -    
I. Cơ sở tính            -    
1. Chỉ tiêu biên chế được giao         24              24             24  
2. Lao động thực tế có mặt tính dự toán          -                -    
Biên chế         19              19             19  
Hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế           1                1               1  
Hợp đồng theo Nghị định 68           3                3               3  
3. Tổng hệ số quỹ lương  139,75       139,75      139,75  
Biên chế  119,24       119,24      119,24  
Hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế      2,54           2,54          2,54  
Hợp đồng theo Nghị định 68    14,50           14,5        14,50  
Tăng lương định kỳ      3,47           3,47          3,47  
341 II. Dự toán chi hoạt động tự chủ    3.608         3.608        3.608             -                 -    
1. Quỹ lương    2.554         2.554        2.554  
 2.  Chi hoạt động theo định mức    1.039         1.039        1.039  
Trong đó:          -                -    
- Trừ 40% từ nguồn thu phí được để lại để thực hiện CCTL do tăng mức lương cơ sở từ 1.210.000đ lên 1.490.000đ (nếu có)          -                -    
 -  Tạo nguồn 10% tiết kiệm chi hoạt động theo định mức để thực hiện CCTL từ 01/7/2020       109            109           109  
 3.  Chi đặc thù thường xuyên         15              15             15             -                 -    
- Hoạt động của tổ chức cơ sở Đảng         15              15             15  
   341 III. Dự toán chi không tự chủ    3.865         3.865        3.865             -    
1. Quỹ thi đua khen thưởng         75              75             75  
2  Phục vụ  đoàn vào theo quyết định của UBND tỉnh và đoàn nước ngoài vào làm việc với tỉnh Quảng Nam.
- Các đoàn cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài: 14 đoàn x 10,715 tiệu/đoàn = 150 triệu
- Các đoàn cơ quan tổ chức quốc tế
5 đoàn x x 10 triệu = 50 triệu
- Đoàn các địa phương, đối tác nước ngoài có quan hệ với tỉnh:
6 đoàn x 83,4 triệu = 500 triệu
- Một số đoàn nguyên thủ, doanh nghiệp khác
7 đoàn  x 42,85 triệu = 300 triệu
   1.000         1.000        1.000  
3 - Thực hiện chương trình xúc tiến vận động viện trợ phi chính phủ nước ngoài giai đoạn 2016-2020 (theo Quyết định số 2695/QĐ-UBND ngày 28/7/2016 của UBND tỉnh), lập dự án cơ hội vận động viện trợ; hoạt động của Ban Người Việt Nam ở nước ngoài; xúc tiến hợp tác quốc tế…       400   400 400
3.1 Chi thực hiện chương trình xúc tiến VĐVT giai đoạn 2016-2020 ; xúc tiến HTQT 100 100
a Hội nghị, hội thảo tại Hà Nội, HCM:
Thời gian 4 ngày
 3 đợt x x 20 triệu/đợt = 60 triệu
1. Công tác phí 1 đợt: 20 triệu
- Tiền lưu trú: 2 người x 0,2 triệu đ x 4 ngày = 1,6 triệu
- Tiền vé máy bay: 2 người x 5 triệu = 10 triệu
- Tiền ở: 2 người x 3 đêm x 1 triệu = 6 triệu
- Tiền tắc xi từ sân bay -nơi ở và ngược lại; tắc xi l/việc: 1,4 triệu
- Tiền xăng từ TK-sân bay DN-TK :  1 triệu
60 60
b Công tác tiếp xúc, làm việc tại Đà Nẵng
Thời gian 2 ngày
2 đợt x 3,4 triệu = 6,8 triệu
1. Công tác phí 1 đợt: 3,4 triệu
- Tiền lưu trú: 2 người x 0,2 triệu đ x 2  ngày = 0,8 triệu
- Tiền ở: 2 người x 1 đêm x 0,8 triệu = 1,6 triệu
- Tiền xăng từ TK- DN-TK :  1 triệu
6,8 6,8
c Công tác giám sát các khoản viện trợ PCPNN
Thời gian 4 ngày/đợt tại các huyện
5 đợt x 6,7 triệu = 33,5 triệu
1. Công tác phí 1 đợt: 6,7 triệu
- Tiền lưu trú: 4 người x 0,1 triệu đ x 4  ngày = 1,6 triệu
- Tiền ở: 4 người x 3 đêm x 0,3 triệu = 3,6 triệu
- Tiền xăng xe :  1,5 triệu
33,5 33,5
3.2  Chi xúc tiền hợp tác quốc tế  125 125
 a  Công tác Xúc tiến HTQT tại Hà Nội, HCM
Thời gian 4 ngày/đợt
6 đợt x 20 triệu = 120 triệu
1. Công tác phí 1 đợt: 19,6 triệu
- Tiền lưu trú: 2 người x 0,2 triệu đ x 4  ngày = 1,6 triệu
- Tiền ở: 2 người x 3 đêm x 1 triệu = 6 triệu
- Tiền vé máy bay
2 người x 5,02 triệu = 10,4 triệu
- Tiền xăng xe, tắc xi :  2 triệu
120,0 120,0
 b   Tiếp các đoàn khách đến l/việc tại tỉnh để XTHTQT :  2 đợt x 2,5 triệu = 5 triệu  5 5
3.3 Chi hoạt động của Ban NVNONN
- Chi nước uống, giữa giờ các cuộc họp: 3 đợt x 2 triệu = 6 triệu
- Chi tiền 3 G của Ban:
0,2 triệu x 12 tháng  = 2,4 triệu
- Chi tiếp làm việc với Kiều bào
2 đợt x 2,4 triệu = 4,8 triệu
- Chi văn phòng phẩm, chi khác: 10,8 triệu
- Chi công tác phí làm việc hội họp tại Hà Nội, HCM:
Thời gian: 3 ngày
4 đợt x 10 triệu =40 triệu
1. Công tác phí 1 đợt: 10 triệu
- Tiền lưu trú: 1 người x 0,2 triệu đ x3 ngày = 0,6 triệu
- Tiền vé máy bay: 1 người x 5 triệu = 5 triệu
- Tiền ở: 1 người x 2 đêm x 1 triệu = 2 triệu
- Tiền tắc xi từ sân bay -nơi ở và ngược lại; tắc xi l/việc: 1,4 triệu
- Tiền xăng từ TK-sân bay DN-TK :  1 triệu
64 64
3.4  Chi lập dự án cơ hội
- Công tác phí: 15 người x1 triệu x 3 đợt = 45 triệu
- Xăng khoán tự túc:
15 người x 1 triệu x 3 đợt = 45 triệu
- Làm thêm giờ: 15 người x 1,4 triệu  = 21 triệu 
111 111
4 - Phối hợp với các ngành, địa phương thực hiện các nghiệp vụ về đối ngoại; công tác tiếp nhận, trả kết quả hồ sơ đề nghị hợp pháp hóa và chứng nhận lãnh sự....       100   100 100
4.1 Chi công tác phí dự Giao Ngoại vụ các tỉnh miền Trung Tây Nguyên, thời gian 5 ngày
a. Công tác giao ban Ngoại vụ tại Nghệ An: 27 triệu gồm:
- Tiền lưu trú: 6 người x 0,2 triệu đ x 5 ngày = 6 triệu
- Tiền ở: 4 phòng  x 4 đêm x 1 triệu = 16 triệu
- Tiền xăng, phí đ/bộ từ TK-Nghệ An-TK :  5 triệu
27 27
4.2  Chi công tác phí làm việc tại các huyện
Thời gian: 5 ngày /đợt
6 đợt x 7,1 triệu = 42,6 triệu
- Tiền lưu trú: 3 người x 0,1 triệu đ x 5 ngày = 1,5 triệu
- Tiền ở: 3 người  x 4 đêm x 0,3 triệu = 3,6 triệu
- Tiền xăng, phí đ/bộ  :  2 triệu
42,6 42,6
4.3 Chi công tác phí làm việc tại Hà Nội , HCM
thời gian 3 ngày/đợt
Thời gian: 3 ngày
3 đợt x 10 triệu =30 triệu
1. Công tác phí 1 đợt: 10 triệu
- Tiền lưu trú: 1 người x 0,2 triệu đ x3 ngày = 0,6 triệu
- Tiền vé máy bay: 1 người x 5 triệu = 5 triệu
- Tiền ở: 1 người x 2 đêm x 1 triệu = 2 triệu
- Tiền tắc xi từ sân bay -nơi ở và ngược lại; tắc xi l/việc: 1,4 triệu
- Tiền xăng từ TK-sân bay DN-TK :  1 triệu
30 30
5 Thăm đối ngoại hằng năm các tổ chức phi chính phủ nước ngoài, các cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế.
(Đã chi tiết trong lập dự toán )
      310   310 310
6 Hoạt động đối ngoại Đảng; thực hiện công tác hội nhập quốc tế giai đoạn 2016-2020 theo Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 06/7/2016 của UBND tỉnh.       200   200 200
6.1 Hoạt động đối ngoại Đảng
- Chi làm việc với Ban đối ngoại TW: 5 triệu
- Chi in thiệp chúc mừng của Đảng:  50 triệu
- Chi thăm, viếng: 15 triệu
- Chi tiếp làm việc các đoàn khách
3 đợt x 10 triệu =  30 triệu
      100   100 100
6.2 Thực hiện công tác hội nhập quốc tế giai đoạn 2016-2020 theo Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 06/7/2016 của UBND tỉnh       100   100 100
6.2.1  Chi công tác b/dưỡng, tập huấn tại Hà Nội, HCM ; Thời gian 4 ngày/đợt
2 đợt x x 20 triệu/đợt = 40 triệu
*. Công tác phí 1 đợt: 20 triệu
- Tiền lưu trú: 2 người x 0,2 triệu đ x 4 ngày = 1,6 triệu
- Tiền vé máy bay: 2 người x 5 triệu = 10 triệu
- Tiền ở: 2 người x 3 đêm x 1 triệu = 6 triệu
- Tiền tắc xi từ sân bay -nơi ở và ngược lại; tắc xi l/việc: 1,4 triệu
- Tiền xăng từ TK-sân bay DN-TK :  1 triệu
        40   40 40
6.2.2 c. Chi công tác làm việc tại Hà Nội, HCM ; Thời gian 4 ngày/đợt:
 3 đợt x 20 triệu = 60 triệu
*. Công tác phí 1 đợt: 20 triệu
- Tiền lưu trú: 2 người x 0,2 triệu đ x 4 ngày = 1,6 triệu
- Tiền vé máy bay: 2 người x 5 triệu = 10 triệu
- Tiền ở: 2 người x 3 đêm x 1 triệu = 6 triệu
- Tiền tắc xi từ sân bay -nơi ở và ngược lại; tắc xi l/việc: 1,4 triệu
        60   60 60
7 Thực hiện chiến lược ngoại giao văn hoá trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2014-2020 theo Kế hoạch số 1985/KH-UBND ngày 29/5/2014 của UBND tỉnh:
- Làm tài liệu gửi tại các sự kiện ngoại giao: 30 triệu
- Tham gia đăng bài các tạp chí, ấn phẩm q/bá văn hóa tỉnh: 30 triệu
Công tác phí dự hôi thảo c/đề ngoại giao văn hóa; sự kiện ngoại giao  : 2 người x 10 triệu x 2 đợt  = 40 triệu
      100   100 100
8 - Triển khai thực hiện các nội dung cam kết tại Biên bản Hội nghị cấp cao Quảng Nam - Sê Koong giai đoạn 2019-2021 
(Đã chi tiết trong lập dự toán )
      200   200 200
9 - Công tác quản lý nhà nước về biên giới, tuyên truyền phổ biến giáo dục hiệp định quy chế biên giới Việt Nam – Lào
(Đã chi tiết trong lập dự toán )
      300   300 300
10  Công tác thỏa thuận quốc tế
- Nghiên cứu nội dung, XD p/án ký thỏa thuận: 3 báo cáo x 8 triệu = 32 triệu
- Soạn thảo dự thảo thỏa thuận : 4 báo cáo x 4 triệu = 16 triệu
Báo cáo ý kiến tổng hợp: 0,8 triệu  x 1 báo cáo = 0,8 triệu
- Báo cáo t/ hình kết quả thỏa thuận: (4 cái x 6,4 triệu)+(4 cái x 4 triệu)+(4 cái x 2,4 triệu ) = 51,2 triệu
      100   100 100
11 - Quà tặng đối ngoại của tỉnh        950            950           950  
12 - Đại hội Chi bộ cơ sở           6   6 6
13 - Mua sắm, sửa chữa tài sản:         95              95             95  
13.1      + Mua 05 máy vi tính, 01 máy in, 02 tủ hồ sơ         95   95 95
14 - Chi hoạt động quốc phòng (chi phụ cấp, huấn luyện dân quân tự vệ)         29   29 29
   341 IV Dự toán chưa phân bổ       3.800                    -                      -                     -               3.800  
1 Phục vụ đoàn ra theo quyết định của UBND tỉnh (khi có QĐ cử đoàn đi công tác lập dự toán chi tiết gửi Sở Tài chính thẩm định) 3.000       3.000  
2 Tổ chức các sự kiện đối ngoại năm 2020 (Ngày Nhật Bản, Ngày Hàn Quốc, Ngày Nga,… tại Quảng Nam)
(lập dự toán chi tiết gửi Sở Tài chính thẩm định)
500          500  
3 Sửa chữa tường rào, cổng ngõ cơ quan
(Thực hiện phân bổ  khi đầy đủ hồ sơ, tài liệu tại QĐ 03/2019 của UB)
300          300  
B. DỰ TOÁN CHI HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP       395            395             82           313               -    
332 B.1. DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ         313  
 I.  Cơ sở tính            -    
1.1 Chỉ tiêu biên chế được giao            -    
1.2 Lao động thực tế có mặt tính dự toán            -    
 -  Biên chế           2                2               2  
 -  Hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế           1                1               1  
 -  Hợp đồng theo Nghị định 68          -                -    
1.3 Tổng hệ số quỹ lương         13              13        13,13  
 -  Biên chế         10              10          9,85  
 -  Hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế           3                3          2,88  
 -  Hợp đồng theo Nghị định 68          -                -    
 -  Tăng lương định kỳ           0                0            0,4  
 II.  Dự toán chi thường xuyên       313            313              -             313               -    
1. Quỹ lương  234,76            235    234,764  
 2.  Chi hoạt động theo định mức  78,236              78      78,236  
Trong đó:          -                -    
- 40% từ nguồn thu phí được để lại để thực hiện CCTL do tăng mức lương cơ sở từ 1.210.000đ lên 1.490.000đ (nếu có)           9                9               9  
171 B.2. DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THÔNG TIN         30              30             30  
1 Thu thập các sản phẩm báo chí của p/ viên nước ngoài sau khi h/ thành c/ trình hoạt động tại tỉnh làm tư liệu theo Quyết định 428/QĐ-UBND ngày 10/2/2017 của UBND tỉnh.         30              30             30  
085 B.3 DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO          52              52             52  
1. Tổ chức lớp b/ dưỡng cập nhật kiến thức đối ngoại         52              52             52  


Tin mới

Các tin khác